HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:71.975
Hôm qua:633
Hôm nay:374
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Cao đẳng Công nghệ thông tin


Mã ngành, nghề: 6480201

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:

- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư thực hành ngành Công nghệ thông tin để cung cấp nguồn nhân lực trong lĩnh vực Công nghệ thông tin cho xã hội.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Kỹ sư thực hành ngành Công nghệ thông tin được trang bị các kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp sau:

- Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ.

- Kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp:

Sinh viên hệ Kỹ sư thực hành ngành Công nghệ thông tin (CNTT)  có được các khả năng sau khi tốt nghiệp:

- Có khả năng thiết lập và quản trị các dịch vụ CNTT cho doanh nghiêp vừa và nhỏ.

- Có kỹ năng làm việc nhóm và tham gia vào các dự án CNTT .

- Hiểu biết về đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm kỹ sư CNTT

- Biết được nhu cầu học tập để phát triển chuyên môn.

- Sử dụng được các công cụ, kỹ thuật thông dụng để ứng dụng CNTT vào các lĩnh vực thực tế: quản trị hệ thống mạng, quản trị cơ sở dữ liệu, thiết kế web và thực hành thương mại điện tử.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Nhân viên công nghệ thông tin ở các doanh nghiệp có sử dụng CNTT. Có khả năng tham gia vào các vị trí việc làm sau:

(1) Quản trị hệ thống cho doanh nghiệp vừa và nhỏ với các vị trí việc làm và kỹ năng kèm theo:

- Hỗ trợ người dùng

- Xác định được lỗi và cách thức giải quyết lỗi từ người dùng cuối.

- Sử dụng được các hệ điều hành khác nhau.

- Giải thích được quá trình chứng thực và cấp phép tài nguyên cho người dùng

- Xác định được các thành phần cơ bản của 1 hệ thống CNTT cho người dùng cuối

- Thiết lập được các thiết bị,phần mềm đáp ứng 1 ngữ cảnh cho trước

- Sử dụng được các thiết bị thông dụng để bảo mật  hệ thống CNTT

- Quản trị hệ thống mạng

- Thực hiện được các kỹ thuật dò lỗi cơ bản trên hệ thống mạng

- Lập sơ đồ gồm các thành phần cơ bản của 1 hệ thống tích hợp

- Biết các mô hình mạng khác nhau

- Thiết lập được an ninh cho hệ thống bằng các kỹ thuật thông dụng

(2) Quản trị cơ sở dữ liệu cho các doanh nghiệp

- Cài đặt và cấu hình được một số hệ quản trị CSDL

- Tạo, cấu hình một cơ sở dữ liệu cho doanh nghiệp bằng hệ quản trị CSDL SQL Server theo đúng quy trình nghiệp vụ.

- Thực hiện truy vấn được các dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu của doanh nghiệp

- Dùng ngôn ngữ lập trình T-SQL để viết các thủ tục, hàm , bẩy lỗi đề giải quyết các  yêu cầu nghiệp vụ của doanh nghiệp

- Thực hiên được các tác vụ quàn trị CSDL như: cấp phát và thu hồi quyền cho các người dùng; sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu khi hệ thống gặp sự cố; thiết lập được kế hoạch làm gia tăng độ sẵn sàng của CSDL

(3) Thiết kế web và thực hành thương mại điện tử

- Sinh viên có thể thiết kế được một website thương mại điện tử cho doanh nghiệp.

- Có khả năng quản trị được hệ thống website cho công ty.


MH/

Tên môn học/mô đun

Số TC

Thời gian học tập

Tổng

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ TN/ BT/ TL

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

20

435

157

255

23

MH 01

Giáo dục Chính trị

4

75

41

29

5

MH 02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - an ninh

4

75

36

35

4

MH 05

Tiếng Anh

3

120

42

72

6

MH 06

Tin học

5

75

15

58

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

65

1785

369

1355

61

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

20

510

140

352

18

MH07

Lập trình căn bản

3

75

25

47

3

MH08

Đồ họa ứng dụng 1

3

60

15

43

2

MH09

Lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính

2

60

15

43

2

MH10

Cơ sở dữ liệu

2

60

15

43

2

MH11

Đồ họa ứng dụng 2

3

60

15

43

2

MH12

Mạng máy tính

2

60

15

43

2

MH13

Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật

3

75

25

47

3

MH14

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

2

60

15

43

2

II.2

Học phần chuyên môn

45

1275

229

1003

43

MH15

Anh văn chuyên ngành

2

60

15

43

2

MH16

Thiết kế web

3

75

15

57

3

MH17

Lập trình hướng đối tượng

3

60

15

43

2

MH18

Quản trị Windows Server 1

3

75

15

57

3

MH19

Quản trị cơ sở dữ liệu với SQL server

3

75

15

57

3

MH20

Hệ quản trị nội dung CMS

2

60

15

43

2

MH21

Lập trình Java Script

3

75

15

57

3

MH22

Lập trình web

3

90

17

69

4

MH23

Đồ án Web

2

45

15

28

2

MH24

Cấu hình và quản trị thiết bị mạng

3

75

15

57

3

MH25

Quản trị Windows Server 2

3

75

15

57

3

MH26

Lập trình Java nâng cao

3

90

15

72

3

MH27

Quản lý dự án CNTT

2

45

15

28

2

MH28

Kiểm thử phần mềm

2

60

15

43

2

MH29

Thực tập tốt nghiệp

5

225

2

220

3

MH30

Khóa luận tốt nghiệp / môn thay thế

3

90

15

72

3

 

(a) Lập trình web nâng cao

3

90

15

72

3

 

(b) Quản trị windows server nâng cao

3

90

15

72

3

Tổng cộng

85

2220

526

1610

84