HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:72.074
Hôm qua:633
Hôm nay:473
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Cao đẳng Điều dưỡng


Mã ngành, nghề: 6720301

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương trở lên;

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đào tạo: 2,5 đến 3 năm (Tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định)

1.1. Mc tiêu chung

Đào tạo người điều dưỡng trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp điều dưỡng ở trình độ cao đẳng, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Người điều dưỡng thực hành nghề nghiệp theo quy định của nhà nước về công tác chăm sóc, bảo vệ nâng cao sức khoẻ nhân dân, hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, trung thực, khách quan, thận trọng trong nghề nghiệp.

1.2. Mục tiêu cụ thể  

1.2.1. Kiến thức

- Trình bày được các kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để giải thích nguyên nhân, triệu chứng, chẩn đoán và hướng điều trị người bệnh để lập kế hoạch chăm sóc người bệnh;

- Phân tích được về dược lý, dinh dưỡng, tâm lý con người, kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành chăm sóc người bệnh;

- Giải thích được quá trình dược động học của thuốc, tác dụng của thuốc, quy chế sử dụng thuốc để sử dụng thuốc hợp lý và an toàn;

- Trình bày được kiến thức về vi ký sinh để xác định các nguyên nhân gây bệnh, nguồn lây nhiễm để lập kế hoạch phòng bệnh;

- Giải thích được quy trình tiếp nhận người bệnh vào viện và hướng dẫn được cho người bệnh các thủ tục, giấy tờ cần thiết cho người bệnh ra viện;

- Phân tích được được đặc điểm tâm lý từng người bệnh để lựa chọn phương pháp giao tiếp và tư vấn sức khỏe phù hợp;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

1.2.2. Kỹ năng

- Nhận định được tình trạng người bệnh và đưa ra các chẩn đoán điều dưỡng phù hợp cho người bệnh;

- Phân loại được người bệnh đến khám và cấp cứu, xác định được vấn đề ưu tiên để đưa ra hướng xử trí phù hợp;

- Lập và thực hiện được kế hoạch chăm sóc người bệnh;

- Thực hiện thành thạo các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và chuyên ngành;

- Phụ giúp được bác sĩ thực hiện các thủ thuật trên người bệnh;

- Thực hiện việc sơ cứu, cấp cứu ban đầu các trường hợp cấp cứu tại cộng đồng;

- Quản lý trang thiết bị y tế, vật tư tiêu hao, thuốc, hồ sơ, sổ sách;

- Theo dõi, đánh giá tình trạng, ghi chép những diễn biến hàng ngày của người bệnh, phát hiện và báo cáo các diễn biến bất thường của người bệnh;

- Giao tiếp lịch sự, thân thiện với người bệnh;

- Tư vấn và giáo dục sức khỏe cho người bệnh, thân nhân người bệnh và cộng đồng;

- Tham gia phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương và đề xuất các biện pháp phối hợp phòng chống dịch và bảo vệ môi trường sức khỏe;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

1.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi.

- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

- Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm

- Tuân thủ đúng các quy định về y đức, các quy chế chuyên môn, các quy định của pháp luật liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng và các quy trình kỹ thuật của ngành y tế.

- Thận trọng, tỉ mỉ, tự chịu trách nhiệm với kết quả công việc của cá nhân và của nhóm.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Điều dưỡng phòng khám;

- Điều dưỡng chăm sóc;

- Điều dưỡng cộng đồng.

* Khả năng học tập, nâng cao trình độ

- Khối lượng khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Điều dưỡng trình độ cao đẳng có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;

- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo.


MH/
MD

Tên học phần

Số
TC

Thời gian học tập

Tổng

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ BT/ TL

Thi/ Kiểm tra

I

Các học phần chung

20

435

157

255

23

1

Chính trị

4

75

41

29

5

2

Pháp luật

2

30

18

10

2

3

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

4

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

4

75

36

35

4

5

Tiếng Anh

5

120

42

72

6

6

Tin học

3

75

15

58

2

II

Các học phần chuyên môn

70

1380

659

664

57

II.1

Học phần cơ sở

28

510

276

208

26

7

Xác xuất thống kê

3

45

30

13

2

8

Vi sinh-Ký sinh trùng

3

45

30

13

2

9

Dinh dưỡng - tiết chế

3

45

30

13

2

10

Giải phẩu - sinh lý

4

75

45

26

4

11

Hóa sinh

2

30

20

8

2

12

Giao tiếp và giáo dục sức khỏe

2

45

15

26

4

13

Sinh lý bệnh

3

45

30

13

2

14

Nghề nghiệp-Đạo đức điều dưỡng

2

45

19

24

2

15

Pháp luật và Tổ chức y tế

2

45

19

24

2

16

Dược lý

2

45

19

24

2

17

Sinh học và di truyền

2

45

19

24

2

II.2

Học phần chuyên ngành

42

870

383

456

31

18

Kỹ thuật điều dưỡng và điều dưỡng cơ bản

7

150

45

100

5

19

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

30

28

2

20

Chăm sóc người bệnh truyền nhiễm

3

60

30

28

2

21

Kiểm soát nhiễm khuẩn

2

45

25

18

2

22

Chăm sóc cấp cứu-Hồi sức tích cực

3

60

30

28

2

23

CSSK người bệnh cao tuổi

3

60

30

28

2

24

CSSK cộng đồng

3

60

28

30

2

25

Phục hồi chức năng

2

45

25

18

2

26

Quản lý Điều dưỡng-NCKH

2

45

14

29

2

27

CSSK người lớn bệnh nội khoa

3

60

28

30

2

28

CSSK tâm thần

2

45

14

29

2

29

CSSK người lớn bệnh ngoại khoa

3

60

28

30

2

30

CSSK trẻ em

3

60

28

30

2

31

CSSK phụ nữ- Bà mẹ và Gia đình

3

60

28

30

2

III

Thực tập và Khóa luận TN

16

690

15

675

0

32

Thực tập bệnh viện đợt 1

5

225

0

225

7T

33

Thực tập bệnh viện đợt 2

5

225

0

225

7T

34

Thực tập tốt nghiệp

4

180

0

180

5T

35

Khóa luận tốt nghiệp

2

60

15

45

2T

Tổng cộng

106

2505

831

1594

80