Ngành Trung cấp Quản lý Doanh nghiệp
Mã ngành, nghề: 5320420
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên.
Thời gian đào tạo: 1,5 năm
1.1. Mục tiêu chung
Quản lý doanh nghiệp trình độ trung cấp được ứng dụng trong phạm vi các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ, tại các vị trí việc làm gián tiếp như: bán hàng, marketing, quản lý khách hàng, hành chính nhân sự…, đáp ứng yêu cầu trình độ bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
Người được đào tạo ngành, nghề Quản lý doanh nghiệp có khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm soát và quản lý các hoạt động của doanh nghiệp vừa và nhỏ, dự toán kinh phí thực hiện và thẩm định các dự án đầu tư trong xu thế hội nhập kinh tế. Đồng thời, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khỏe và hoàn thiện các kỹ năng mềm nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên các trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Về kiến thức
- Trình bày được các chính sách phát triển kinh tế xã hội và các chế độ liên quan đến công tác quản trị doanh nghiệp;
- Trình bày được kiến thức về doanh nghiệp, quản trị doanh nghiệp, pháp luật, kinh tế - xã hội trong việc thực hiện nghiệp vụ quản trị doanh nghiệp;
- Xác định được cơ cấu tổ chức bộ máy phù hợp với loại hình doanh nghiệp;
- Phân tích được hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Trình bày được kiến thức tin học, ngoại ngữ trong công tác quản trị;
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
1.2.2. Về kỹ năng
- Dự báo và tìm kiếm được cơ hội kinh doanh;
- Xây dựng được quy trình sản xuất sản phẩm phù hợp với tình hình thực tế của doanh nghiệp;
- Xây dựng được hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật;
- Thiết lập được hệ thống tiêu thụ sản phẩm hiệu quả;
- Lập được kế hoạch về sản xuất kinh doanh phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp;
- Lập được báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Thiết lập, xây dựng và duy trì mối quan hệ giữa doanh nghiệp với các đối tác;
- Sử dụng được các kỹ năng mềm: kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng làm việc độc lập trong hoạt động quản trị doanh nghiệp cũng như các công việc khác;
- Thích ứng được với sự thay đổi trong thời kỳ công nghệ 4.0;
- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.
1.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
- Có lòng yêu nghề, có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp để thực hiện tốt các nhiệm vụ của ngành, nghề quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ;
- Làm việc độc lập, tổ chức làm việc theo nhóm hiệu quả;
- Khả năng tự tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Bán hàng;
- Marketing;
- Quản lý khách hàng;
- Hành chính nhân sự;
- Quản lý cung ứng.
* Khả năng học tập, nâng cao trình độ
- Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề quản lý doanh nghiệp, trình độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo./.
|
Mã
MH/
MĐ
|
Tên môn học/mô đun
|
Số TC
|
Thời gian học tập (giờ)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Lý thuyết
|
TH/ TT/ BT/ TL
|
Thi/
Kiểm
tra
|
|
I
|
Các môn học, học phần chung
|
12
|
255
|
94
|
148
|
13
|
|
1
|
Chính trị
|
2
|
30
|
15
|
13
|
2
|
|
2
|
Pháp luật
|
1
|
15
|
9
|
5
|
1
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
1
|
30
|
4
|
24
|
2
|
|
4
|
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
|
2
|
45
|
21
|
21
|
3
|
|
5
|
Tiếng Anh
|
4
|
90
|
30
|
56
|
4
|
|
6
|
Tin học
|
2
|
45
|
15
|
29
|
1
|
|
II
|
Các môn học chuyên môn
|
40
|
870
|
290
|
544
|
36
|
|
II.1
|
Các môn học cở sở ngành
|
14
|
315
|
105
|
196
|
14
|
|
7
|
Kinh tế vi mô
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
8
|
Quản trị học
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
9
|
Luật kinh tế
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
10
|
Nguyên lý kế toán
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
11
|
Hành vi tổ chức
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
12
|
Marketing căn bản
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
13
|
Tâm lý và Kỹ năng giao tiếp
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
II.2
|
Môn học chuyên ngành
|
26
|
555
|
185
|
348
|
22
|
|
14
|
Tin ứng dụng KD
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
15
|
Quản trị văn phòng
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
16
|
Thống kê doanh nghiệp
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
17
|
Thương mại điện tử
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
18
|
Quản trị nhân lực
|
3
|
60
|
20
|
38
|
2
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh và tác nghiệp
|
3
|
60
|
20
|
38
|
2
|
|
20
|
Thuế Nhà Nước
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
21
|
Tài chính doanh nghiệp
|
3
|
60
|
20
|
38
|
2
|
|
22
|
Chiến lược và kế hoạch kinh doanh
|
3
|
60
|
20
|
38
|
2
|
|
23
|
Quản trị chất lượng
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
24
|
Kỹ năng lãnh đạo
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
III
|
Thực tập tốt nghiệp
|
7
|
285
|
15
|
270
|
0
|
|
25
|
Thực tập tốt nghiệp
|
5
|
225
|
0
|
225
|
5 tuần
|
|
26
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
2
|
60
|
15
|
45
|
2 tuần
|
|
Tổng cộng
|
59
|
1410
|
399
|
962
|
49
|