HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:72.054
Hôm qua:633
Hôm nay:453
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Cao đẳng Quản trị Kinh doanh


Mã ngành, nghề: 6340404

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:

- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo cử nhân trình độ cao đẳng ngành quản trị kinh doanh (QTKD), có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc; Có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tự tìm việc làm, nâng cao dần và ổn định thu nhập. Đồng thời, người học có khả năng học tập lên bậc đào tạo cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo trình độ cao đẳng yêu cầu người học có năng lực thực hiện đựơc công việc của trình độ cao đẳng và giải quyết được các công việc có tính chất phức tạp của ngành hoặc nghề; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hiện đại vào công việc, hướng dẫn và giám sát được người khác trong nhóm thực hiện công việc, cụ thể:

1.2.1. Về kiến thức

- Trình bày được khái niệm cơ bản trong lĩnh vực kinh doanh, hành chính, nhân sự, marketing, trợ lý;

- Giải thích được các quyền và nghĩa vụ của người lao động theo Luật lao động;

- Xác định được nội dung và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động của tổ chức;

- Liệt kê được các trách nhiệm và nhiệm vụ của bản thân khi làm việc nhóm;

- Xác định được cơ cấu tổ chức bộ máy phù hợp với loại hình tổ chức;

- Giải thích và phân tích được hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức;

- Xác định được quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Xác định được quy trình thực hiện công việc, nhật ký công việc;

- Mô tả được quy trình và cách thức thực hiện công việc trong hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Giải thích được các quy luật kinh tế, các biến số môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động của tổ chức;

- Cập nhật được các quy định, chính sách về hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

1.2.2. Về kỹ năng

- Lập được kế hoạch thực hiện công việc;

- Vận hành được hệ thống tiêu thụ sản phẩm sẵn có tại đơn vị một cách hiệu quả;

- Dự báo và tìm kiếm được cơ hội kinh doanh;

- Lập được báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức;

- Cung cấp được các thông tin kinh tế - xã hội về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị và các cơ quan quản lý có liên quan;

- Xác định được chiến lược kinh doanh tại đơn vị bộ phận;

- Tham mưu cho lãnh đạo những ý kiến cải tiến công tác quản trị phù hợp với từng giai đoạn kinh doanh;

- Thiết lập được mối quan hệ giữa đơn vị với các đối tác;

- Giải quyết được những khiếu nại, thắc mắc của khách hàng trong mọi trường hợp;

- Tạo lập và khởi nghiệp được tổ chức mới với quy mô vừa và nhỏ;

- Tổ chức thực hiện được các biện pháp vệ sinh an toàn lao động;

- Phát hiện và đề phòng được rủi ro và mối nguy hại tại nơi làm việc;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

1.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

- Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối chính sách của Đảng và pháp luật nhà nước, nội qui làm việc tại doanh nghiệp, đơn vị;

- Giao tiếp hiệu quả thông qua văn bản viết, thuyết trình, thảo luận và làm chủ tình huống;

- Có ý thức trách nhiệm trong công việc với cộng đồng xã hội; có tinh thần cầu tiến, ham học hỏi, có ý thức tự nghiên cứu, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn để nâng cao trình độ;

- Hỗ trợ được các thành viên trong nhóm hay bộ phận để đảm bảo đạt mục tiêu đã đề ra;

- Làm việc theo chuẩn đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ đúng Luật doanh nghiệp, Luật lao động, chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh;

- Làm việc có phương pháp khoa học có tính tổ chức kỷ luật và trách nhiệm với công việc; biết phân tích, giải quyết vấn đề, đúc kết kinh nghiệm, cải tiến công việc được giao; có tinh thần cầu tiến, ham học hỏi, biết đoàn kết và phối hợp, hợp tác, tự tin, sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp trong công việc;

- Thích nghi được với môi trường làm việc khác nhau;

- Ý thức trách nhiệm, tự giác tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường;

- Thích ứng được với sự thay đổi trong các thời kỳ công nghệ 4.0.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Nhân sự;

- Kinh doanh;

- Hành chính;

- Marketing;

- Trợ lý,

* Khả năng học tập, nâng cao trình độ

- Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề quản trị kinh doanh, trình độ cao đẳng có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;

- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo.


MH/
MD

Tên học phần

Số
TC

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ BT/ TL

Thi / Kiểm tra

I

Các học phần chung

20

435

157

255

23

1

Chính trị

4

75

41

29

5

2

Pháp luật

2

30

18

10

2

3

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

4

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

4

75

36

35

4

5

Tin học

3

75

15

58

2

6

Ngoại ngữ (Tiếng Anh)

5

120

42

72

6

II

Các học phần chuyên môn

47

1020

358

597

65

II.1

Học phần cơ sở

12

255

103

135

17

7

Kinh tế vi mô

2

45

15

27

3

8

Luật kinh tế

2

30

28

0

2

9

Marketing căn bản

2

45

15

27

3

10

Nguyên lý kế toán

2

45

15

27

3

11

Thống kê doanh nghiệp

2

45

15

27

3

12

Tin học ứng dụng trong KD

2

45

15

27

3

II.2

Học phần chuyên ngành

35

765

255

462

48

13

Quản trị học

2

45

15

27

3

14

Quản trị nguồn nhân lực

2

45

15

27

3

15

Quản trị chiến lược

2

45

15

27

3

16

Giao tiếp và Đàm phán KD

2

45

15

27

3

17

Quản trị tài chính DN

2

45

15

27

3

18

Quản trị Marketing

2

45

15

27

3

19

Quản trị sản xuất

2

45

15

27

3

20

Quản trị bán hàng

2

45

15

27

3

21

Thuế

2

45

15

27

3

22

Tiếng anh chuyên ngành

3

60

20

37

3

23

Phân tích hoạt động KD

3

60

20

37

3

24

Quản trị chất lượng

2

45

15

27

3

25

Tổ chức sự kiện

2

45

15

27

3

26

Tín dụng và thanh toán quốc tế

2

45

15

27

3

27

Quản trị kinh doanh quốc tế

3

60

20

37

3

28

Thương mại điện tử

2

45

15

27

3

III

Thực tập tại cơ sở và TN

17

705

30

675

0

29

Thực tập tại cơ sở 1

5

225

0

225

5 tuần

30

Thực tập tại cơ sở 2

5

225

0

225

5 tuần

31

Thực tập tốt nghiệp

5

195

15

180

5 tuần

32

Khóa luận tốt nghiệp

2

60

15

45

2 tuần

Tổng cộng

84

2160

545

1527

88