HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:72.059
Hôm qua:633
Hôm nay:458
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Trung cấp Quản trị mạng máy tính


Mã ngành, nghề: 5480209

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương trở lên;

Thời gian đào tạo: 1,5 năm

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo Trung cấp nghề Quản trị mạng máy tính nhằm đào tạo nhân lực kỹ thuật làm việc trong ngành công nghệ thông tin. Học sinh tốt nghiệp chương trình đào tạo này có khả năng: Thiết kế, cài đặt và quản trị hệ thống mạng doanh nghiệp; Thực hiện việc thi công, quản lý thi công công trình mạng; Sửa đổi, cập nhật thông tin của hệ thống web đang hoạt động; Thiết kế đồ họa và Triển khai các ứng dụng thương mại điện tử. Đồng thời, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên các trình độ cao hơn;

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức

- Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;

- Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;

- Xác định được chức năng, hoạt động của thiết bị mạng trong hệ thống;

- Trình bày được quy trình kiểm tra các thiết bị mạng, thông mạng;

- Trình bày chính xác cấu trúc và vai trò của các dịch vụ mạng, các kiến thức mạng máy tính, quản trị mạng;

- Mô tả được cách thiết kế và lắp đặt mạng không dây;

- Liệt kê được các nguy cơ, sự cố mất an ninh, an toàn dữ liệu cũng như đề xuất được các giải pháp xử lý sự cố; Phân loại được các loại vi-rút và các phần mềm diệt vi-rút;

- Trình bày được cách xây dựng chính sách khắc phục sự cố cáp mạng, hạ tầng mạng, hệ thống mạng, bảo mật mạng;

- Giải thích được các thông số kỹ thuật về hệ điều hành, các dịch vụ mạng DHCP, Web, Mail, FTP, DNS;

- Xác định được quy trình bàn giao ca, ghi nhật ký công việc;

- Xác định được các tiêu chuẩn an toàn lao động;

- Trình bày chính xác các kiến thức căn bản về kỹ thuật máy tính, lập trình ứng dụng; Phương pháp lập trình mạng, lập trình thiết bị thông minh;

- Trình bày được các kiến thức về lập trình, phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, thiết kế Website;

- Trình bày được kiến thức về xây dựng và phát triển ứng dụng truyền thông;

- Trình bày được cách vận dụng truyền thông xã hội và mạng xã hội, truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) vào tiếp thị;

- Trình bày được các kiến thức về truyền thông đa phương tiện;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

1.2.2. Kỹ năng

- Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;

- Thiết kế, xây dựng và triển khai được hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và trung bình;

- Triển khai, cài đặt, vận hành (quản trị) được hệ thống thông tin cho doanh nghiệp;

- Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng của hệ thống mạng;

- Lập được danh sách các chính sách điều khiển truy cập áp dụng cho các đối tượng trong hệ thống;

- Khắc phục được sự cố hệ thống mạng; chính sách duy trì;

- Xây dựng được các ứng dụng đơn giản trên hệ thống mạng;

- Bảo dưỡng và khắc phục được lỗi hệ thống mạng không dây;

- Thành thạo lập trình mạng, thiết bị thông minh;

- Xây dựng và phát triển được ứng dụng truyền thông, các ứng dụng công nghệ thông tin, ứng dụng Website đáp ứng kỳ vọng của khách hàng;

- Ứng dụng được truyền thông xã hội và mạng xã hội, truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC);

- Áp dụng truyền thông đa phương tiện tạo được các sản phẩm đa phương tiện đáp ứng yêu cầu truyền thông;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

1.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

- Thực hiện công việc có đạo đức, ý thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, luôn phấn đấu để hoàn thành nhiệm vụ: Xác định chính xác thông tin về nơi làm việc: quy mô, trang thiết bị, nhà xưởng, nội quy, quy định. Xác định đúng mục đích, yêu cầu, sản phẩm, nội quy của công việc;

- Thực hiện trách nhiệm, đạo đức, tác phong nghề nghiệp, có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, tôn trọng bản quyền; thực hiện công việc cần cù chịu khó và sáng tạo; thực hiện công việc đúng kỷ luật lao động của tổ chức và thực hiện đúng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp;

- Thực hiện trách nhiệm với kết quả công việc của bản thân và nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

- Giải quyết được công việc, vấn đề đơn giản trong điều kiện làm việc thay đổi;

- Phân loại các phế phẩm như thiết bị phần cứng máy tính, mực in,... vào đúng nơi quy định tránh ô nhiễm môi trường;

- Áp dụng được các nguyên tắc về bản quyền phần mềm, sở hữu trí tuệ có trách nhiệm.

1.3. Vị trí  việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng.

- Quản trị mạng hệ thống mạng.

- Lập trình mạng, thiết bị thông minh

- Phát triển ứng dụng truyền thông.

* Khả năng học tập, nâng cao trình độ

- Khối lượng khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Quản trị mạng máy tính trình độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;

- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo.


MH/
MD

Tên học phần

Số
TC

Thời gian học tập

Tổng

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ BT/ TL

Thi/
Kiểm tra

I

Các học phần chung

12

255

94

148

13

1

Chính trị

2

30

15

13

2

2

Pháp luật

1

15

9

5

1

3

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

4

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

5

Ngoại ngữ (Tiếng Anh)

4

90

30

56

4

6

Tin học

2

45

15

29

1

II

Các học phần chuyên môn

42

1005

265

696

44

II.1

Học phần cơ sở

17

405

115

272

18

7

Lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính

3

75

15

57

3

8

Lập trình căn bản

3

75

25

47

3

9

Mạng máy tính

3

60

30

26

4

10

Đồ họa ứng dụng 1

3

75

15

57

3

11

Đồ họa ứng dụng 2

3

75

15

57

3

12

Cơ sở dữ liệu

2

45

15

28

2

II.2

Học phần chuyên ngành

25

600

150

424

26

13

Thiết kế, xây dựng mạng LAN

3

75

15

57

3

14

Quản trị windows server 1

3

75

15

57

3

15

Thiết kế Web

3

75

15

57

3

16

Quản trị cơ sở dữ liệu với SQL server

3

75

15

57

3

17

Cấu hình và quản trị thiết bị mạng

2

45

15

28

2

18

Vận hành & Bảo trì hệ thống mạng

3

60

30

26

4

19

Công nghệ mạng không dây

2

45

15

28

2

20

Lập trình web

3

75

15

57

3

21

Quản trị windows server 2

3

75

15

57

3

III

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

225

0

22

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

225

5 tuần

Tổng cộng

59

1485

359

1069

57