HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:72.069
Hôm qua:633
Hôm nay:468
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Cao đẳng Quản lý Xây dựng


Mã ngành, nghề: 6580301

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: - Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa  trung học phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

1.1. Mc tiêu chung

Chương trình đào tạo cử nhân kỹ thuật trình độ Cao đẳng ngành Quản lý Xây dựng có phẩm chất chính trị, có đạo đức, tư cách, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn tương ứng để đáp ứng được các yêu cầu nhân lực cho ngành xây dựng.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thc

- Hiểu biết về đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước.

- Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức chuyên nghiệp và học tập nâng cao trình độ

- Nắm được các nguyên lý cơ bản về quản lý dự án, quản lý kinh tế và đầu tư trong xây dựng cơ bản nói chung để áp dụng vào chuyên ngành Quản lý xây dựng;

- Hiểu biết các kiến thức cơ bản về các loại hình công trình xây dựng và quy trình thiết kế, xây lắp và tổ chức thi công để tham gia quản lý dự án công trình xây dựng quy mô vừa và nhỏ;

- Hiểu biết các kiến thức cơ bản về xây dựng kế hoạch, chiến lược đầu tư, thiết lập và đánh giá được tính khả thi của các dự án xây dựng quy mô vừa và nhỏ;

- Hiểu biết các kiến thức cơ bản về công nghệ quản lý, khai thác các dự án xây dựng quy mô vừa và nhỏ trên phương diện kỹ thuật và kinh tế;

- Hiểu biết kiến thức chuyên nghiệp về công nghệ tính toán, thiết lập các hồ sơ mời thầu, dự thầu, hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng cơ bản

- Hiểu biết các kiến thức cơ bản để tính toán, đánh giá hiệu quả kinh tế các dự án xây dựng quy mô vừa và nhỏ nhằm khắc phục sự rủi ro, lãng phí nguồn lực trong quá trình thực hiện cũng như vận hành, triển khai dự án;

- Hiểu biết các kiến thức cơ bản để tìm kiếm cơ hội nguồn vốn đầu tư trong xây dựng cơ bản và công trình khác;

- Đảm bảo đủ kiến thức để tiếp tục học tập liên thông ở bậc đào tạo cao hơn.

1.2.2. Về k năng

- Thực hiện quy trình an toàn trong thao tác đào đất, giàn giáo, làm việc trên cao;

- Đọc hiểu được hồ sơ bản vẽ thiết kế; lựa chọn được nội dung và phạm vi áp dụng của từng tiêu chuẩn trong thiết kế, thi công xây dựng;

- Sử dụng được phần mềm vẽ kỹ thuật Autocad và một số phần mềm chuyên dụng trong xây dựng; xây dựng bản vẽ theo đúng những tiêu chuẩn cơ bản trong vẽ kỹ thuật; vẽ được các loại hình chiếu: chiếu bằng, chiếu đứng, mặt cắt;

- Tính toán được khối lượng các công việc trong thi công công trình dân dụng và công nghiệp; lập được dự toán công trình xây dựng và dân dụng; tính toán được một số kết cấu bộ phận như cột, dầm, sàn, móng đơn; kiểm tra được khả năng chịu lực của của các cấu kiện cơ bản; xử lý được tình huống kết quả tính không đủ khả năng chịu lực;

- Triển khai được hồ sơ bản vẽ theo yêu cầu và kết quả tính toán của cán bộ chủ trì thiết kế; lập biện pháp thi công, tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, tổng mặt bằng thi công;

- Lựa chọn và sử dụng được các thiết bị, dụng cụ, đồ nghề, dụng cụ chuyên dùng, dụng cụ đo kiểm tra trong nghề xây dựng; sửa chữa các thiết bị điện đơn giản đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn;

- Đo xác định tim trục, vạch dấu kích thước, cao trình để thi công các hạng mục công trình thành thạo; thực hiện thành thạo các công việc xác định tim mốc, vát móng bằng thủ công, đào đất; xử lý nền móng trường hợp đơn giản, đóng cọc cừ tràm, cọc tre, đệm cát;

- Thực hiện được công tác trộn bê tông, trộn vữa bằng thủ công, bằng máy; trộn, vận chuyển, san, đầm, làm mặt, bảo dưỡng bê tông;

- Thi công được một số kết cấu bê tông: móng, cột, dầm, sàn, tường và xử lý được mạch ngừng bê tông; một số kết cấu thép: cột thép, dầm thép, giằng thép, lan can;

- Xây được các kết cấu gạch đá: Móng, tường, trụ vuông chữ nhật, trụ liền tường, trụ tròn, gờ, vòm, lanh tô; lát, ốp được gạch tráng men, gạch chỉ, gạch trang trí; trát tường, trần, gờ, chỉ, phào, dầm, trần, hèm má cửa; bả matít, lăn sơn, lắp đặt thiết bị vệ sinh, khuôn cửa, goong cửa;

- Lập được phiếu nghiệm thu, bàn giao theo mẫu quy định; thực hiện được công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm xây dựng.

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.

1.2.3. Mc độ t ch và trách nhim

- Có khả năng tổ chức làm việc theo nhóm, sáng tạo, ứng dụng khoa học kỹ thuật công nghệ vào trong công việc, giải quyết các tình huống phức tạp trong thực tế khi thực hiện công việc, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;

- Chịu trách nhiệm với kết quả công việc của bản thân và nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

- Có khả năng giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi;

- Hướng dẫn tối thiểu, giám sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác định;

- Đánh giá chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.

1.3. V trí vic làm sau khi tt nghip

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề tại các Ban quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình xây dựng giao thông, thủy điện, thủy lợi và hạ tầng đô thị; các sở, ban, phòng quản lý dự án và quản lý đô thị, kiến trúc, tài nguyên, môi trường; các quỹ đầu tư phát triển; ngân hàng, kho bạc Nhà nước; các công ty tư vấn thiết kế, xây lắp; các đội thi công công trình xây dựng… Cụ thể với các chức trách chuyên môn và quản lý như sau:

- Đơn vị quản lý Nhà nước về xây dựng cơ bản: Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án; các phòng kế hoạch- tài chính; kế toán, cán bộ kỹ thuật các bộ phận quản lý xây dựng cơ bản, quản lý đô thị, cơ sở hạ tầng, cán bộ phòng tín dụng, Ngân hàng, Qũy đầu tư phát triển…

- Đơn vị thi công xây dựng: Cán bộ kỹ thuật các phòng quản lý đấu thầu, phòng kế hoạch vật tư; cán bộ giám sát, cán bộ quản lý kỹ thuật; cán bộ phụ trách các tổ, đội thi công…Chuyên viên lập dự toán; hồ sơ thanh quyết toán; hồ sơ mời thầu, dự thầu…

- Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế: Họa viên kết cấu, kiến trúc;

- Đơn vị tư vấn quản lý xây dựng: Cán bộ quản lý, giám sát tiến độ, chi phí, chất lượng công trình xây dựng;

- Phòng thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình: Thí nghiệm vật liệu

* Kh năng hc tp nâng cao trình độ

- Khối lượng khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Quản lý xây dựng trình độ cao đẳng có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;

- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo.


MH/ MD

Tên học phần

Số TC

Thời gian học tập

Tổng

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ BT/ TL

Thi / Kiểm tra

I

Các học phần chung

20

435

157

255

23

1

Chính trị

4

75

41

29

5

2

Pháp luật

2

30

18

10

2

3

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

4

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

4

75

36

35

4

5

Tiếng Anh

5

120

42

72

6

6

Tin học

3

75

15

58

2

II

Các học phần chuyên môn

47

1140

278

824

38

II.1

Học phần cơ sở

12

270

75

185

10

7

Kiến trúc và quy hoạch

2

45

15

28

2

8

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

2

45

15

28

2

9

Tin học ứng dụng: (Autocad)

3

60

15

43

2

10

Cơ học công trình

3

60

15

43

2

11

Vật liệu và Kết cấu xây dựng

3

60

15

43

2

II.2

Học phần chuyên ngành

32

780

173

583

24

12

Quản lý xây dựng chung

2

45

15

28

2

13

Nền - móng công trình

3

60

15

43

2

14

Kỹ thuật Thi Công và An toàn LĐ

3

60

15

43

2

15

Tổ chức TC và quản lý công trình XD và Bài tập lớn

3

60

15

43

2

16

Luật xây dựng

2

45

15

28

2

17

Kinh tế và quản trị kinh doanh xây dựng

2

45

15

28

2

18

Dự toán xây dựng & Phần mềm dự toán

3

60

15

43

2

19

Lập, phân tích và quản lý dự án đầu tư XD

3

60

15

43

2

20

Đồ án: Lập và phân tích dự án đầu tư XD

3

90

4

85

1

21

Quản lý kỹ thuật và chất lượng dự án XD

2

45

15

28

2

22

Tin học ứng dụng (phần mềm Project)

3

60

15

43

2

23

Đấu thầu-Chỉ định thầu và hợp đồng xây lắp

3

60

15

43

2

24

Đồ án "Đấu thầu xây lắp"

3

90

4

85

1

II.3

Học phần tự chọn (chọn 2/4 HP)

4

90

30

56

4

25

Thẩm định và giám định dự án đầu tư XD

2

45

15

28

2

26

Thí nghiệm và kiểm định chất lượng công trình

2

45

15

28

2

27

Trắc địa

2

45

15

28

2

28

Máy xây dựng

2

45

15

28

2

III

Thực tập, Thực hành và khóa luận TN

11

465

15

450

0

29

Thực tập thực tế ngành

4

180

0

180

4 tuần

30

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

225

5 tuần

31

Khóa luận tốt nghiệp

2

60

15

45

2 tuần

Tổng cộng

78

2040

450

1529

61